“The ViewSonic VP Series is included in this CES roundup, highlighting its 110 percent NTSC color gamut.”
ĐÁNH GIÁ


“"After using it for three months, I don't know how I ever lived without it. I'm sure that my productively has increased but more importantly, I feel like a true 'web worker' with this 26-inch monitor sitting on my desk." - Joel Evans”


“"Der VP2650wb ist dank der Leistung und der (für TN-Verhältnisse) guten Bildqualität ein echtes Schmuckstück für Gamer."”
Thông số kỹ thuật
- LCDLoại: TFT Active Matrix WUXGA LCD
Vùng hiển thị: 25.5 inch
Độ phân giải tối ưu: 1920x1200
Tỷ lệ tương phản: 1000:1 (typical), 4000:1 (DCR)
Độ sáng: 400 cd/m2 (typ)
Góc xem: 160° ngang, 160° d?c (CR>10)
Thời gian phản hồi: 3ms(G to G)
Bề mặt bản: Lo?i Ch?ng lóa, ?? c?ng 3H - Đầu vào videoAnalog: RGB Analog (75 ohms, 0.7 / 1.0 Vp-p)
Kỹ thuật số: DVI-D (TMDS, 100 ohms, with HDCP)
Tần số: Fh: 24-92KHz; Fv: 50-85Hz
Đồng bộ: Separate Sync / Composite Sync / SOG - Tính tương thíchMáy vi tính: VGA lên đến 1920X1200 non-interlaced
Máy Mac: Power Mac, lên đến 1920X1200 non-interlaced
- Bộ nốiAnalog: 15 pin mini D-sub X 1
Kỹ thuật số: DVI-D X 1
USB: USB 2.0 up-sream X1, down-stream X4
Nguồn điện: 3-pin AC plug (CEE22) - Nguồn điệnĐiện áp: 100-240VAC; 50/60 Hz (Switch)
Mức tiêu thụ: 120W (Max.) / 110W (Typ.) - ControlsBasic: [1], [2], Nút bấm năng lượng mềm, Lên, Xuống
OSD: Điều chỉnh hình ảnh tự động, Tương phản/Độ sáng, Lựa chọn đầu vào (D-SUB, DVI), Điều chỉnh màu sắc (sRGB, 9300K, 7500K, 6500K, 5000K, Màu sắc do người sử dụng chọn [R,G,B]), Thông tin, Điều chỉnh hình ảnh bằng tay (Vị trí H/V, Kích cỡ H., Tinh chỉnh, Độ sắc nét, Độ tương phản năng động),Mmenu khởi tạo (ngôn ngữ, lưu ý độ phân giải, vị trí OSD, OSD timeout, phông nền OSD, trục OSD), gọi lại bộ nhớ. - Điều kiện hoạt độngNhiệt độ: 0°C - 40°C (32°F - 104°F)
Độ ẩm: 10-90% (Non condensed) - Kích thướcVật lý: 595mm (Rộng) x 468mm (cao) x 388mm (sâu)
- Trọng lượngTĩnh: 11.5 Kg
- Các quy địnhUL, CUL, FCC-B (ICES), CB, CE, TCO'03, ICES-003B, ISO13406-2, GS, ERGO(covers ISO13406-2 & MPRII) , TUV-S/IRAM/UL-AR S Mark, NOM, GOST-R, HYGIENIC (20 copies), Energy Star, CCC, BSMI, PSB, C-TICK, KTL/MIC, SASO, WEEE, RoHS